Minolta AF-101R là một máy ảnh phim định dạng 35mm đơn giản. Máy ảnh được sản xuất tại một nhà máy ở Trung Quốc. Phạm vi chức năng của mẫu máy này khá hạn chế và chắc chắn không phải là một mẫu cao cấp. Thân máy làm bằng nhựa. Nó được bán với màu đen và bạc. Ngoài ra còn có một phiên bản với mặt sau có chức năng ngày tháng để in ngày chụp lên phim.
Máy ảnh này đi kèm với một ống kính cố định. Tiêu cự của ống kính là cố định và không thể thay đổi, ở mức 28 mm. Khẩu độ lớn nhất có sẵn là f/5.6. Tiêu điểm của ống kính là cố định. Khoảng cách tối thiểu đến chủ thể phải là 120 cm. Mặc dù tên có chữ “AF” (= Tự động lấy nét), nhưng điều này có thể bị nghi ngờ.
Tốc độ màn trập cũng cố định và không có cách nào để thay đổi nó. Máy ảnh chụp tất cả các bức ảnh với tốc độ 1/125 giây. Máy đo sáng có thể đọc độ nhạy sáng của phim thông qua mã DX. Không có tùy chọn điều chỉnh thủ công.
Đèn flash tích hợp đảm bảo đủ ánh sáng. Flash có thể được thay đổi theo ba cài đặt. Tự động khi cần thiết hoặc kích hoạt cho mỗi bức ảnh. Nó cũng có thể được tắt hoàn toàn. Flash có một chức năng để tránh hiện tượng mắt đỏ trong ảnh. Để cấp nguồn cho máy ảnh cần hai pin AA .
Phim cho Minolta AF-101R
Loại phim nào được sử dụng cho Minolta AF-101R? Máy ảnh chụp phim định dạng 35mm. Cơ chế lên phim là tự động và được thực hiện bởi một động cơ. Khi đến cuối cuộn phim, động cơ sẽ tự động cuộn phim trở lại vào hộp phim. Chỉ khi động cơ hoàn thành công việc của nó, mặt sau mới được phép mở ra và đưa phim đi tráng.
Phim định dạng 35mm vẫn được sản xuất bởi các nhà sản xuất khác nhau và vẫn có thể dễ dàng mua và tráng. Các loại phim có thể dùng cho Minolta AF-101R là Kodak Ultramax 400 và Ilford HP5. Các nhà sản xuất nhỏ hơn, như Fujifilm, Rollei, Adox hoặc Foma, cũng cung cấp phim cho định dạng này.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 28 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/5.6 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 120 cm / 3.936 ft |
| Lấy nét | Cố định |
| Thời gian phơi sáng | 1/125 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Các chế độ flash | Flash bù, Giảm mắt đỏ |
| Ngàm chân máy | Không |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Không |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Quốc gia sản xuất | Trung Quốc |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 47,31 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 13 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 49,40 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 55,73 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 42,21 euro |