Marix AirColor 100D là một loại phim màu âm bản. Phim này được phân phối dưới thương hiệu Marix. Thương hiệu này thuộc sở hữu của công ty Cloudoc từ Osaka, Nhật Bản. Phim được sản xuất bởi một nhà cung cấp khác. Khác với phần lớn các loại phim màu của Marix, AirColor không phải là vật liệu dành cho sản xuất phim điện ảnh.
MARIX AirColor 100D là một loại phim màu âm bản, nổi bật nhờ tính linh hoạt và chất lượng cao. Nó có sẵn ở cả định dạng phim 35mm và trung bình, cung cấp cho các nhiếp ảnh gia với sở thích và yêu cầu khác nhau một lựa chọn phù hợp.
Độ nhạy sáng và ứng dụng
Độ nhạy sáng của phim được xác định là ISO 100, điều này làm cho nó lý tưởng để sử dụng trong ánh sáng ban ngày và môi trường được chiếu sáng tốt. Dù là trong kỳ nghỉ, những bức ảnh chụp nhanh hàng ngày hay các dự án sáng tạo – AirColor 100D mang lại kết quả đáng tin cậy với màu sắc tự nhiên và chi tiết tinh tế.
Bảo quản và tráng phim
Để đảm bảo chất lượng hình ảnh tối ưu, điều quan trọng là bảo quản phim chưa phơi sáng ở nơi mát và khô. Sau khi phơi sáng, phim nên được tráng càng sớm càng tốt để tránh mất chất lượng tiềm ẩn. AirColor 100D được tráng bằng quy trình C-41, một quy trình tiêu chuẩn phổ biến rộng rãi được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab ảnh. Các chuỗi cửa hàng thuốc lớn ở Đức thậm chí chấp nhận phim qua đường bưu điện để tráng.
Sau khi tráng, bạn sẽ nhận được các bức ảnh của mình dưới dạng dải phim, mà bạn có thể đặt in ở các kích thước khác nhau hoặc số hóa. Nhiều phòng lab ảnh cung cấp dịch vụ này, nhưng bạn cũng có thể sử dụng máy quét riêng để số hóa âm bản tại nhà.
Định dạng và máy ảnh
AirColor 100D có sẵn ở định dạng phim 35mm (24 x 36 mm) với 36 khung hình mỗi cuộn và định dạng trung bình. Đối với định dạng phim 35mm, có một lựa chọn rộng rãi các máy ảnh tương thích từ các nhà sản xuất như Olympus, Revue và Leica. Ở định dạng trung bình, bạn có thể sử dụng các mẫu từ Hasselblad, Yashica, Rollei và những hãng khác.
Một cuộn phim 35mm có giá từ 2000-3000 Yên vào năm 2024. Phim định dạng trung bình có giá từ 2000-2500 Yên tại Nhật Bản.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Định dạng 35mm | Có |
| Khổ trung / phim cuộn | Có |
| Quy trình tráng rửa | C-41 / CN-16 / CNK-4 / AP-70 |