×

Mamiya Sekor 528 TL

Orange links = Amazon Ad
Can you order this camera on Amazon?
  • Thương hiệu: Mamiya / Sekor
  • Tên: Mamiya Sekor 528 TL
  • Tên thương mại: Sears Auto 35TL, Porst Autoflex TL
  • Loại: Máy ảnh phản xạ ống kính đơn
  • Loại phim: 35mm
  • Tiêu cự: 48 mm
  • Khẩu độ tối đa: f/2.8
  • Lấy nét: Thủ công
  • Tốc độ màn trập: 1/500 s đến 1/15 s, Bulb
  • Đèn flash / kết nối đèn flash: Hot Shoe, PC flash
  • Ngày phát hành: 1967
  • Tuổi thọ: Lên đến 59 năm

Mamiya Sekor 528 TL là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn dùng phim định dạng 35mm. Nó được giới thiệu vào năm 1967. Máy ảnh này cũng được phân phối bởi Photo Porst dưới tên “Porst Autoflex TL”. Công ty Mỹ Sears cung cấp nó với tên Sears Auto 35TL.

Tính năng

Ống kính của Mamiya Sekor 528 TL được gắn cố định và không thể thay thế. Nó mang tên “Sekor 1:2,8 f = 48mm”, với tiêu cự 48 mm và khẩu độ tối đa f/2.8. Việc lấy nét được thực hiện thủ công, với khoảng cách ngắn nhất đến chủ thể là 80 cm.

Máy ảnh này có một đồng hồ đo sáng CdS tích hợp. Mặc dù khẩu độ và tốc độ màn trập có thể được điều chỉnh tự động bởi máy ảnh, nhưng cũng có khả năng thiết lập chúng một cách thủ công.

Chế độ Bulb cho phép chụp phơi sáng lâu, giữ màn trập mở bao lâu tùy ý. Điều này đặc biệt phù hợp cho việc chụp ảnh ban đêm. Nếu cần thêm ánh sáng, một đèn flash rời có thể được kết nối thông qua đế giày nóng hoặc cổng PC-Flash. Thân máy có kích thước 14 x 9 x 8 cm và nặng 680 gram.

Phim

Về phim cho Mamiya Sekor 528 TL: Nó cần phim định dạng 35mm. Các lựa chọn hiện có sẵn ví dụ như Kodak Ektar 100 cho ảnh màu và Kodak T-Max 100 cho ảnh đen trắng. Cả hai loại phim đều mang lại kết quả vững chắc với máy ảnh. Tất nhiên, còn có các nhà sản xuất vật liệu phim phù hợp khác.

Phim màu được xử lý theo quy trình C-41, một quy trình được cung cấp ở hầu hết các phòng lab ảnh. Phim đen trắng đòi hỏi hóa chất đặc biệt để xử lý. Mặc dù bạn có thể gửi phim đến lab, nhưng khuyến nghị nên tự xử lý để đạt kết quả tối ưu.

Ngày nay, Mamiya Sekor 528 TL chỉ có sẵn dưới dạng đã qua sử dụng. Giá cả và giá trị của nó thay đổi tùy theo tình trạng và khả năng hoạt động. Đối với một chiếc đã qua sử dụng, hiện tại bạn cần bỏ ra khoảng 56,25 euro.

Bảng dữ liệu kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của máy ảnh
Thuộc tínhThông số
Loại máy ảnhMáy ảnh phản xạ ống kính đơn
Định dạng phim35mm
Vận chuyển phimThủ công
Định dạng ảnh24 mm x 36 mm
Tiêu cự48 mm
Khẩu độ lớn nhấtf/2.8
Khoảng cách lấy nét tối thiểu80 cm / 2.624 ft
Lấy nétThủ công
Ren lọc52 mm
Cấu trúc ống kính3 thấu kính, 3 nhóm
Thời gian phơi sáng1/500 giây đến 1/15 giây, Bulb
Chế độ Bulb
Máy đo sáng
Độ nhạy phim được hỗ trợISO 10 đến 400
Chế độ phơi sángƯu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công
DX tự động (độ nhạy phim)Không
In ngàyKhông
Đèn flash tích hợpKhông
Kết nối đèn flashHot Shoe, PC flash
Ngàm chân máy
Ren gắn dây bấm mềm
Hẹn giờKhông
Nguồn điện1x S76 battery
Kích thước14 x 9 x 8 cm
Kích thước theo inch5.51 x 3.54 x 3.15 inch
Trọng lượng680 gram
Quốc gia sản xuấtNhật Bản
Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng56,25 euro
i
Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 7 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026
Giá đồ cũ trung bình trong năm 202335,35 euro
Giá đồ cũ trung bình trong năm 202441,85 euro
Giá đồ cũ trung bình trong năm 202556,42 euro

Viết bình luận

Deine E-Mail-Adresse wird nicht veröffentlicht. Erforderliche Felder sind mit * markiert