Mamiya Sekor 500 TL là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Nó được giới thiệu vào năm 1966 và được nạp phim định dạng 35mm. Tại Tây Đức, nó cũng được phân phối với tên gọi Porst Reflex 500C bởi Photo Porst từ Nürnberg.
Mamiya Sekor 500 TL đi kèm với ngàm ống kính M42, có khá nhiều ống kính tương thích. Tiêu chuẩn, máy ảnh SLR này đi kèm với ống kính Mamiya/Sekor 1:2/50 mm. Giới hạn lấy nét gần nhất của ống kính này là 50 cm. Đối với ngàm M42, có một số lượng lớn các ống kính đa dạng. Ngàm này không chỉ được sản xuất ống kính bởi Mamiya mà còn bởi nhiều nhà sản xuất bên ngoài Nhật Bản.
Màn trập cơ học hỗ trợ tốc độ màn trập từ 1/500 giây đến 1 giây. Ngoài ra còn có chế độ Bulb cho phơi sáng lâu.
Đối với việc đo sáng, có đồng hồ đo sáng tích hợp. Thiết bị này thực hiện đo sáng qua ống kính (TTL). Mamiya Sekor 500 TL là máy ảnh định dạng 35mm đầu tiên của Mamiya được trang bị công nghệ này. Đồng hồ đo sáng được cấp nguồn bởi pin LR44/SR44 .
Mamiya Sekor 500 TL sử dụng phim định dạng 35mm thông thường. Đồng hồ đo sáng hỗ trợ phim có độ nhạy sáng từ ISO 25 đến ISO 800. Mamiya chụp ở định dạng khung hình 24 x 36 mm.
Đối với ảnh màu, có thể sử dụng Agfaphoto Vista 200. Một lựa chọn cho ảnh đen trắng là Kodak T-Max 100. Phim màu được xử lý trong quy trình phát triển tiêu chuẩn C-41. Đối với T-Max, thông thường cần tìm một phòng lab chuyên biệt hoặc tự phát triển phim.
Đèn flash và chân máy có thể được gắn vào máy ảnh. Mẫu máy này không có bộ hẹn giờ chụp tự động.
Sự khác biệt với Mamiya Sekor 1000 TL, máy ảnh chị em của nó, là tốc độ màn trập nhanh nhất của mẫu đó là 1/1000 giây.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm ống kính M42 |
| Lấy nét | Thủ công |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/500 giây đến 1 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | PC flash |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/60 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Không |
| Nguồn điện | 1x MS 76 H 1,5 Volt battery |
| Kích thước | 14,8 x 9,5 x 5,1 cm |
| Kích thước theo inch | 5.83 x 3.74 x 2.01 inch |
| Trọng lượng | 600 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 49,50 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 4 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 22/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 40,19 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 55,88 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 51,92 euro |