Máy ảnh Kodak EasyLoad 35 KE30 là một chiếc máy đơn giản. Nó được sản xuất tại Trung Quốc bởi Kodak vào đầu những năm 2000. Các tính năng của máy khá cơ bản, nhưng bù lại nó dễ sử dụng vì có ít tùy chọn cài đặt nên ít xảy ra lỗi.
Ống kính của máy ảnh phim 35mm này không thể thay thế. Tiêu cự cố định ở 29 mm. Khẩu độ lớn nhất là f/5.6. Việc lấy nét của ống kính là cố định và không thể điều chỉnh. Khoảng cách lấy nét gần nhất của ống kính này là 1,2 m.
Máy ảnh có một đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim có độ nhạy sáng ISO 100, ISO 200 và ISO 400. Thông qua mã DX trên hộp phim, Kodak EasyLoad 35 KE30 sẽ đọc giá trị ISO. Máy ảnh 35mm này có thể tự động cài đặt khẩu độ và tốc độ màn trập. Tốc độ màn trập luôn là 1/200 giây.
Máy ảnh có đèn flash tích hợp. Phạm vi hoạt động của đèn flash lên đến 3,7 mét với phim ISO 100. Độ nhạy sáng càng cao, phạm vi có thể đạt được càng lớn. Nếu muốn, đèn flash cũng có thể được sử dụng ở chế độ Fill-Flash hoặc có thể tắt hoàn toàn. Ngoài ra còn có một chế độ để tránh hiện tượng mắt đỏ trong ảnh chân dung.
Kodak EasyLoad 35 KE30 có bộ hẹn giờ chụp tự động và một lỗ gắn chân máy. Bộ hẹn giờ có thời gian đếm ngược mười giây và được báo hiệu bằng đèn LED nhấp nháy ở mặt trước.
Với kích thước 12,4 x 6,3 x 4,1 cm, chiếc máy ảnh cầm tay này nặng 161 gram. Ở bên phải có một vòng để gắn dây đeo tay. Nguồn điện của máy ảnh được cung cấp bởi hai pin AA . Pin cũng cung cấp năng lượng cho động cơ cuộn phim. Mẫu máy này đi kèm với hệ thống EasyLoad, được thiết kế để việc lắp phim vào máy trở nên dễ dàng nhất có thể.
Phim cho Kodak EasyLoad 35 KE30
Kodak EasyLoad 35 KE30 được thiết kế cho định dạng phim nào? Máy ảnh chụp phim định dạng 35mm. Phim định dạng này ngày nay vẫn dễ dàng tìm mua và được nhiều phòng lab phát triển. Một lựa chọn cho ảnh màu là Kodak Ultramax 400 và Kodak TRI-X 400 cho ảnh đen trắng. Tất nhiên, bạn không nhất thiết phải dùng phim của Kodak mà có thể chọn phim từ Fujifilm, Ilford, Adox và các hãng khác.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 29 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/5.6 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 120 cm / 3.936 ft |
| Lấy nét | Cố định |
| Thời gian phơi sáng | 1/200 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 100 đến 400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 1,2 đến 3,7 Mét / 3.94 đến 12.14 đơn vị feet (ft) |
| Các chế độ flash | Giảm mắt đỏ |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/200 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 10 giây trễ |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Kích thước | 12,4 x 6,3 x 4,1 cm |
| Kích thước theo inch | 4.88 x 2.48 x 1.61 inch |
| Trọng lượng | 161 gram |
| Quốc gia sản xuất | Trung Quốc |