Kodak Cameo Sharp Focus là một máy ảnh chụp nhanh. Nó được giới thiệu bởi Kodak vào cuối những năm 90. Nó là một phần của dòng Cameo của công ty nhiếp ảnh Mỹ và được xem là một trong những mẫu máy kỹ thuật tiên tiến nhất của dòng sản phẩm này.
Ống kính của máy ảnh được gắn cố định. Tiêu cự của ống kính là 28 mm. Khẩu độ tối đa là f/4.5. Máy ảnh 35mm được trang bị lấy nét tự động. Khoảng cách lấy nét tối thiểu của ống kính này được chỉ định là 80 cm.
Kodak Cameo Sharp Focus có một thiết bị đo sáng. Nó được thiết kế cho phim từ ISO 100 đến ISO 1000. Độ nhạy sáng của phim được đọc thông qua mã DX trên hộp phim. Độ phơi sáng chính xác được máy ảnh tự động thiết lập. Về tốc độ cửa trập, máy ảnh chọn giữa 1/150 giây và 1,2 giây, còn về khẩu độ là từ f/4.5 đến f/13.
Đèn flash tích hợp cung cấp đủ ánh sáng và có thể tắt theo yêu cầu. Ở ISO 100, phạm vi hoạt động là từ 80 cm đến 3,7 mét. Máy ảnh có một lỗ ren cho chân máy ở mặt dưới. Kích thước của máy ảnh compact theo hướng dẫn sử dụng là 12,3 x 6,8 x 3,2 cm. Trọng lượng của nó là 170 gram.
Nguồn điện cho máy ảnh 35mm được cung cấp bởi pin KODAK K123LA. Pin này cũng có thể được thay thế bằng pin CR 123A . Nguồn điện được sử dụng không chỉ cho máy ảnh và đèn flash mà còn cho màn hình LCD. Ở đó, số lượng ảnh và chế độ hiện tại được hiển thị.
Vì vậy, có một bộ hẹn giờ tự chụp với thời gian trước 10 giây, một chế độ panorama và một chế độ vô cực. Trong chế độ panorama, một phần của hình ảnh bị cắt ở trên và dưới để tạo ra diện mạo panorama. Ngày nay, hiệu ứng này có thể đạt được tốt hơn bằng kỹ thuật số mà không làm mất một phần hình ảnh.
Phim cho Kodak Cameo Sharp Focus
Phim 35mm được sử dụng trong Kodak Cameo Sharp Focus. Phim 35mm vẫn đang được sản xuất và được xử lý mà không gặp vấn đề gì ở hầu hết các phòng lab ảnh. Một lựa chọn tốt cho máy ảnh compact là Kodak ColorPlus 200 (phim màu) và Kodak TRI-X 400 (phim đen trắng). Cả hai loại phim đều mang lại những bức ảnh tuyệt vời về kỳ nghỉ, sự kiện và cuộc sống hàng ngày nói chung.
Âm bản của Kodak Cameo Sharp Focus có kích thước 24 mm x 36 mm. Với chức năng panorama, kích thước vùng ảnh này là 16 x 36 mm. Phim được tự động cuốn đến khung hình trống tiếp theo bằng một động cơ bên trong sau mỗi lần chụp.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 28 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/4.5 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 80 cm / 2.624 ft |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Thời gian phơi sáng | 1/150 giây đến 1,2 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 100 đến 1000 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| Chức năng toàn cảnh | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 0,8 đến 3,7 Mét / 2.62 đến 12.14 đơn vị feet (ft) |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 10 giây trễ |
| Nguồn điện | 1x pin CR123A |
| Kích thước | 12,3 x 6,8 x 3,2 cm |
| Kích thước theo inch | 4.84 x 2.68 x 1.26 inch |
| Trọng lượng | 170 gram |