Fujifilm Natura Black F1.9 là một máy ảnh ngắm chụp. Nó được sản xuất bởi Fujifilm từ năm 2001 đến năm 2006. Nó được thiết kế cho thị trường Nhật Bản, do đó các điều khiển (nút và màn hình ở mặt sau) cũng bằng tiếng Nhật. Phạm vi chức năng gần như giống hệt với Fujifilm Natura S.
Điểm đặc biệt của máy ảnh phim 35mm này là ống kính f/1.9, một điều độc nhất vô nhị đối với máy ảnh compact. Do đó, nó rất phù hợp để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu mà không cần đèn flash hoặc ánh sáng nhân tạo.
Ống kính của Fujifilm Natura Black F1.9 không thể thay thế. Tên gọi của nhà sản xuất cho ống kính là Super-EBC Fujinon Lens f=24mm 1:1.9. Tiêu cự là 24 mm và khẩu độ tối đa là f/1.9. Việc lấy nét được hỗ trợ bởi hệ thống tự động lấy nét tích hợp. Không có chức năng zoom. Khoảng cách tối thiểu đến chủ thể là 40 cm.
Máy ảnh phim 35mm này có một máy đo sáng. Máy đo sáng được thiết kế cho phim có độ nhạy từ ISO 50 đến ISO 3200. Với phim ISO 800 hoặc ISO 1600, máy ảnh sẽ chuyển sang chế độ NP, nơi nó điều chỉnh chương trình tự động phù hợp để cho phép chụp ảnh không dùng đèn flash. Độ phơi sáng có thể được hiệu chỉnh từ +2 đến -2. Nếu thiếu ánh sáng, đèn flash tích hợp có thể được bật. Đèn này có thể hoạt động ở các chế độ khác nhau và có thời gian sạc là 5 giây.
Phim cho Fujifilm Natura Black F1.9
Fujifilm Natura Black F1.9 chụp phim 35mm. Loại phim này vẫn đang được sản xuất và có thể được xử lý bởi hầu hết các phòng lab ảnh mà không gặp vấn đề gì. Thực ra, Fujifilm Natura Black F1.9 được thiết kế cho phim Natura, nhưng các loại phim 35mm khác cũng có thể sử dụng được.
Đối với ảnh đen trắng, bạn có thể chọn Ilford XP2 Super. Đối với ảnh màu, Kodak Portra 800 là một lựa chọn. Cả hai loại phim này đều được xử lý bằng quy trình C-41. Quy trình phát triển này được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab. Phim trong máy ảnh sẽ được tự động cuốn đến khung hình tiếp theo.
Fujifilm Natura Black F1.9 có ren cho chân máy và bộ hẹn giờ tự chụp (10 giây). Máy ảnh nặng 195 gram. Kích thước là 10,9 x 5,8 x 3,7 cm. Nguồn điện được cung cấp bởi pin CR2 .
Bạn chỉ có thể mua Fujifilm Natura Black F1.9 ở tình trạng đã qua sử dụng. Tình trạng bảo quản và khả năng hoạt động quyết định giá của máy ảnh. Vì nó chỉ có ở Nhật Bản, nên nó khó tìm hơn ở Đức và có giá trị tương ứng.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 24 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/1.9 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 40 cm / 1.312 ft |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Thời gian phơi sáng | 1/360 giây đến 1 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 50 đến 3200 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Bù phơi sáng | ± 2EV |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Thời gian hồi đèn flash | khoảng 5 giây |
| Các chế độ flash | Giảm mắt đỏ |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x pin CR2 |
| Kích thước | 10,9 x 5,8 x 3,7 cm |
| Kích thước theo inch | 4.29 x 2.28 x 1.46 inch |
| Trọng lượng | 195 gram |
| Kết thúc sản xuất | 2006 |
| Thời gian sản xuất | 5 năm |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 702,48 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 7 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 624,04 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 681,14 euro |