Fujifilm Instax Mini 11 là một máy ảnh lấy liền đơn giản và dễ sử dụng. Nó được giới thiệu với công chúng vào năm 2020.
Instax Mini 11 là phiên bản cập nhật của các mẫu tiền nhiệm Instax Mini 8 và 9. Nó mảnh mai và thanh lịch hơn một chút, có sẵn với năm màu mới: hồng phấn, xanh da trời, xám than, xanh băng và tím oải hương. Ngoài ra còn có các phiên bản đặc biệt. Máy ảnh này cũng có một gương selfie mới và một chế độ chụp cận cảnh.
Máy ảnh lấy liền đi kèm với một ống kính tiêu cự cố định. Tiêu cự của ống kính là 60 mm. Khẩu độ tối đa là f/12.7. Tiêu điểm của ống kính là cố định, vì vậy bạn không thể tự lấy nét. Khoảng cách lấy nét tối thiểu của ống kính là 30 cm.
Độ phơi sáng được thiết lập tự động bởi Fujifilm Instax Mini 11. Tốc độ màn trập từ 1/400 giây đến nửa giây. Trong điều kiện ánh sáng yếu, có thể sử dụng đèn flash tích hợp. Với độ nhạy ISO 800, nó có thể chiếu sáng đến 2,7 mét. Mẫu này không có bộ hẹn giờ tự chụp. Cũng không có ren để gắn chân máy.
Kích thước của Fujifilm Instax Mini 11 là 10,7 x 12,1 x 6,7 cm. Nó nặng 293 gram. Nguồn điện của máy ảnh lấy liền được cung cấp bởi hai pin AA .
Phim cho Fujifilm Instax Mini 11
Theo hướng dẫn sử dụng, Fujifilm Instax Mini 11 cần phim lấy liền. Ở đây bạn phải sử dụng phim Instax Mini. Hình ảnh từ máy ảnh có kích thước xấp xỉ bằng một thẻ tín dụng. Có một loại phim màu, Instax Mini Film và Instax Mini Monochrome cho hình ảnh đen trắng.
Sau khi chụp, phim sẽ tự động được đẩy ra. Sau đó, quá trình phát triển hình ảnh bắt đầu. Sau vài phút, bạn sẽ có kết quả cuối cùng trong tay. Một hộp phim chứa mười hình ảnh.
Các lựa chọn thay thế hiện tại
Có nhiều lựa chọn thay thế cho máy ảnh lấy liền được đề cập, có thể đáp ứng mong muốn và yêu cầu cá nhân của bạn. Một lựa chọn phổ biến là Fujifilm Instax Mini 12, nổi bật với thiết kế cầm tay và sử dụng trực quan. Nó có các tính năng tương tự như máy ảnh được mô tả trước đó.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh lấy liền |
| Định dạng phim | Fuji Instax Mini |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 62 mm x 46 mm |
| Tiêu cự | 60 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/12.7 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 30 cm / 0.984 ft |
| Lấy nét | Cố định |
| Cấu trúc ống kính | 2 thấu kính, 2 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/400 giây đến 1/2 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Tầm flash | 0,3 đến 2,7 Mét / 0.98 đến 8.86 đơn vị feet (ft) |
| Ngàm chân máy | Không |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Không |
| Nguồn điện | 2x pin AA |
| Kích thước | 10,7 x 12,1 x 6,7 cm |
| Kích thước theo inch | 4.21 x 4.76 x 2.64 inch |
| Trọng lượng | 293 gram |
| Tên công ty của thương hiệu | Fujifilm Corporation |
| Quốc gia sản xuất | Trung Quốc |
| Kết thúc sản xuất | 2023 |
| Thời gian sản xuất | 3 năm |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 83,82 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 66 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 75,45 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 81,50 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 78,04 euro |





