Fuji DL-150 là một chiếc máy ảnh của Fuji. Đây là một máy ảnh Point and Shoot đơn giản không có khả năng điều chỉnh. Fuji DL-150 cũng được bán trên thị trường Nhật Bản với tên gọi “Fuji Cardia Cute Date”. Một số mẫu có chức năng ngày tháng để ghi lại ngày chụp trong ảnh.
Ống kính của máy ảnh không thể thay đổi. Tiêu cự của ống kính là 35 mm. Khẩu độ tối đa là f/3.5. Máy ảnh được trang bị lấy nét tự động.
Fuji DL-150 có tích hợp đồng hồ đo sáng. Các thiết lập phơi sáng được máy ảnh tự động xác định. Để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc không thuận lợi, máy có đèn flash tích hợp.
Phim cho Fuji DL-150
Fuji DL-150 sử dụng phim định dạng 35mm. Định dạng 35mm rất phổ biến, vì vậy ngày nay vẫn còn một số nhà sản xuất và nhiều phòng lab phát triển. Lựa chọn tốt cho máy ảnh compact này là Fujifilm Superia 400 (phim màu) và Kodak T-Max 400 (phim đen trắng). Tất nhiên còn có các loại phim khác từ các nhà sản xuất như Rollei, Lomography và Ilford.
Phim âm bản màu được xử lý theo quy trình phát triển C-41. Quy trình C-41 được tiêu chuẩn hóa và được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab. Ví dụ, việc phát triển phim màu 35mm có thể thực hiện được tại hầu hết các chuỗi hiệu thuốc ở Đức.
Phim đen trắng phải được xử lý trong hóa chất nhiếp ảnh phù hợp. Ở đây có một số lượng lớn các sản phẩm khả dụng. Sự kết hợp đúng giữa phim và chất phát triển hơi khác nhau cho từng loại phim và tất nhiên kết quả mong muốn cũng đóng một vai trò quan trọng. Một số phòng lab ảnh cung cấp dịch vụ phát triển phim đen trắng, nhưng bạn sẽ có nhiều kiểm soát hơn nếu tự mua hóa chất phù hợp và tự phát triển.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 35 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/3.5 |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Máy đo sáng | Có |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Không |
| Tên ở các thị trường khác | Nhật Bản: Fuji Cardia Cute Date |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 42,87 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 12 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 59,05 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 51,40 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 32,31 euro |