Canon TX là một máy ảnh phim định dạng 35mm. Nó thuộc nhóm máy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR) và được giới thiệu vào những năm 1970.
TX là phiên bản rút gọn của Canon FTb. Nó được thiết kế cho thị trường đại chúng ở nước ngoài và chưa từng được bán tại Nhật Bản. Thay đổi lớn nhất là tốc độ màn trập nhanh nhất chỉ ở mức 1/500 giây. Vùng đo sáng được ưu tiên trung tâm, thay vì 12% một phần ở giữa.
Ống kính của Canon TX có thể thay đổi. Có thể sử dụng các ống kính với ngàm Canon FD. Thông thường, máy ảnh phim định dạng 35mm này thường đi kèm với Canon FD 50mm f/1.8 SC. Việc lấy nét phải được thực hiện thủ công trên ống kính.
Máy ảnh phim định dạng 35mm này có tích hợp đồng hồ đo sáng. Đồng hồ đo sáng được thiết kế cho phim có độ nhạy từ ISO 25 đến ISO 2000. Máy ảnh SLR xác định độ phơi sáng thông qua phép đo qua ống kính (TTL). Tốc độ màn trập mong muốn có thể được thiết lập thủ công. Khẩu độ cũng có thể tự do lựa chọn.
Canon TX có chế độ Bulb, ví dụ như để chụp phơi sáng lâu. Trong chế độ này, màn trập sẽ mở cho đến khi nhả nút chụp. Với cổng kết nối đèn flash PC và đế giày nóng, việc sử dụng đèn flash là khả thi.
Máy ảnh phim định dạng 35mm có tích hợp bộ hẹn giờ chụp tự động. Ngoài ra còn có cổng kết nối cho dây bấm mềm và ren để gắn chân máy. Máy ảnh nặng 680 gram. Kích thước là 14,4 x 9,3 x 4,3 cm. Máy ảnh cần một pin thủy ngân 1.35 V.
Phim cho Canon TX
Canon TX được thiết kế cho định dạng phim 35mm. Phim 35mm vẫn còn được sản xuất cho đến ngày nay. Chúng có thể được tráng tại hầu hết các phòng lab. Những cuộn phim 35mm đẹp cho ảnh màu hoặc đen trắng là Kodak Portra 160 và AgfaPhoto APX 400.
Phim màu được xử lý bằng quy trình C-41. Quy trình tráng phim này được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab. Ví dụ, bạn có thể gửi phim của mình tại hầu hết các chuỗi cửa hàng tiện lợi ở Đức.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm ống kính Canon FD |
| Lấy nét | Thủ công |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/500 giây đến 1 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng CdS |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 2000 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe, PC flash |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x 1.35 V mercury battery |
| Kích thước | 14,4 x 9,3 x 4,3 cm |
| Kích thước theo inch | 5.67 x 3.66 x 1.69 inch |
| Trọng lượng | 680 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 78,40 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 5 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 78,60 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 91,19 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 84,27 euro |