Canon EX AUTO là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Nó được giới thiệu vào những năm 1970 như người kế nhiệm cho Canon EXEE. Những cải tiến so với mẫu tiền nhiệm khá là nhỏ.
Trong Canon EX Auto có nhiều ống kính được lắp cố định bên trong thân máy. Phía trước chúng, các phụ kiện khác nhau được vặn vào. Tổng cộng có bốn loại phụ kiện này. Một EX 50 mm f/1.8, EX 35 mm f/3.5, EX 95 mm f/3.5 và EX 125 mm f/3.5. Loại cuối cùng được giới thiệu cùng với Canon EX AUTO.
Các khẩu độ tối đa khác nhau có thể được EX Auto nhận biết và không cần phải điều chỉnh thủ công nữa, như trường hợp của EXEE.
Để đo sáng, Canon EX AUTO có một máy đo sáng. Nó được thiết kế cho dải ISO từ 25 đến 800. Máy ảnh có chế độ tự động phơi sáng (ưu tiên màn trập). Khẩu độ và tốc độ màn trập có thể được chọn tự do trong chế độ thủ công.
Màn trập hỗ trợ tốc độ màn trập trong khoảng từ 1/500 giây đến 1/8 giây. Máy ảnh cũng có cài đặt Bulb. Trong chế độ này, màn trập sẽ mở cho đến khi nhả nút chụp.
Thông qua ổ cắm đèn flash PC hoặc chân Hot Shoe, vốn không có trên EXEE, việc sử dụng đèn flash rời là có thể. Nếu sử dụng Canon Speedlite D, cài đặt khoảng cách trên ống kính sẽ được đèn flash tiếp nhận trực tiếp.
Máy ảnh phim 35mm có ren để gắn chân máy. Ngoài ra còn có cổng kết nối cho dây bấm mềm và bộ hẹn giờ tự chụp. Máy ảnh nặng 900 gram. Kích thước là 14,3 x 9,2 x 8,4 cm.
Nguồn điện cho máy ảnh phim 35mm được cung cấp bởi một pin thủy ngân 1,3V. Tuy nhiên, pin này chỉ cần cho máy đo sáng, màn trập hoạt động hoàn toàn cơ học.
Phim cho Canon EX AUTO
Canon EX AUTO sử dụng phim 35mm trong hộp đựng. Phim 35mm ngày nay vẫn dễ dàng tìm mua và được hầu hết các phòng lab phim xử lý. Những loại phim đẹp cho ảnh đen trắng hoặc màu là Ilford Delta 400 và Kodak Portra 400.
Canon EX AUTO phơi sáng một khu vực 24 mm x 36 mm. Mỗi cuộn phim (135-36) thường cho phép chụp 36 ảnh. Không có cơ chế tua phim tự động. Phim phải được tua bằng tay. Tuy nhiên, máy ảnh phim 35mm này được trang bị hệ thống nạp phim nhanh (QL) của Canon.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | - |
| Lấy nét | Thủ công |
| Thời gian phơi sáng | 1/500 giây đến 1/8 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 800 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe, PC flash |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/60 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x 1.3 V mercury battery |
| Kích thước | 14,3 x 9,2 x 8,4 cm |
| Kích thước theo inch | 5.63 x 3.62 x 3.31 inch |
| Trọng lượng | 900 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 55,73 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 65 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 57,56 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 71,46 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 89,27 euro |