Canon EOS RT là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Nó được giới thiệu vào năm 1989. Giá bán lẻ ban đầu tại Nhật Bản là 115.000 yên cho thân máy không kèm ống kính.
Về cơ bản, RT là phiên bản EOS 600 (được bán ở một số thị trường dưới tên EOS 630), nhưng được trang bị gương Pellicle thay vì gương truyền thống. Gương Pellicle lần đầu tiên được Canon sử dụng trong mẫu Pellix năm 1965. Gương màng cố định này đã giảm đáng kể độ trễ chụp. Chỉ mất 0,008 giây để màn trập đầu tiên mở ra và màn trập thứ hai đóng lại sau khi phim được phơi sáng.
Kết hợp với động cơ cuộn phim, tốc độ chụp có thể lên đến năm hình mỗi giây. Chỉ sau sáu giây, cuộn phim đã có thể được chụp hết.
Canon EOS RT cung cấp khả năng thay đổi ống kính. Các ống kính với ngàm EF có thể sử dụng với máy ảnh này. Người dùng không cần lấy nét thủ công trên Canon EOS RT. Máy ảnh này có tính năng tự động lấy nét.
Máy ảnh có đồng hồ đo sáng tích hợp. Đồng hồ đo sáng được thiết kế cho phim có độ nhạy từ ISO 6 đến ISO 6400. Thông qua mã DX trên hộp phim, máy ảnh đọc giá trị ISO.
Việc đo sáng được thực hiện qua ống kính. Các thiết lập phơi sáng có thể được Canon EOS RT tự động điều chỉnh theo yêu cầu. Có nhiều chương trình khác nhau và cả chế độ thủ công.
Máy ảnh phản xạ ống kính đơn Nhật Bản này có chế độ Bulb. Ở chế độ này, màn trập có thể mở trong một khoảng thời gian biến đổi. Việc sử dụng đèn flash rời có thể thực hiện qua đế Hot Shoe. Canon EOS RT có bộ hẹn giờ chụp tự động và lỗ gắn chân máy.
Theo hướng dẫn sử dụng, kích thước của Canon EOS RT là 14,8 x 10,8 x 6,8 cm. Trọng lượng của nó là 660 gram. Nguồn điện cho máy ảnh định dạng 35mm được cung cấp bởi pin 6V 2CR5 .
Phim cho Canon EOS RT
Canon EOS RT chụp phim định dạng 35mm. Phim định dạng 35mm vẫn được sản xuất ngày nay và có thể được rửa tại hầu hết các phòng lab. Một số đề xuất cho máy ảnh này là Kodak Portra 400 và cho ảnh đen trắng là Kodak T-Max 100. Cả hai loại phim đều phù hợp cho các công việc chuyên nghiệp, cũng như cho những bức ảnh du lịch cổ điển.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 6400 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 5EV (0,5EV đến) |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/125 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x 2CR5 battery |
| Kích thước | 14,8 x 10,8 x 6,8 cm |
| Kích thước theo inch | 5.83 x 4.25 x 2.68 inch |
| Trọng lượng | 660 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 88,15 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 10 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 132,96 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 122,80 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 127,08 euro |