Canon EOS IX là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR) cho định dạng APS. Máy ảnh APS này được Canon giới thiệu vào năm 1996 và từng được coi là mẫu flagship trong số các máy ảnh cho định dạng này. Nó được xem là một trong những viên gạch nền tảng cho các máy ảnh kỹ thuật số sau này của công ty Nhật Bản.
Tại Nhật Bản, mẫu máy này được bán dưới tên gọi “EOS IX E”. Phiên bản này đi kèm với tính năng lấy nét tự động điều khiển bằng mắt.
Ống kính của Canon EOS IX có thể thay đổi được. Để làm được điều này, một ngàm EF đã được tích hợp trong máy ảnh. Máy ảnh được trang bị hệ thống lấy nét tự động. Bộ kit ống kính bán chạy nhất, đi kèm khi mua máy, bao gồm EF 22-55mm f/4.5-5.6 USM và EF 55-200mm f/4.5-5.6 USM.
Canon EOS IX được trang bị một máy đo sáng tích hợp. Máy đo này được thiết kế cho dải ISO từ 6 đến 8000.
Máy đo sáng được cấu tạo sao cho có thể đo ánh sáng thông qua ống kính của máy ảnh. Canon EOS IX có nhiều chế độ tự động phơi sáng khác nhau. Khẩu độ và tốc độ màn trập có thể được lựa chọn tự do trong chế độ thủ công.
Canon EOS IX có chế độ Bulb. Ở chế độ này, phim sẽ được phơi sáng miễn là nút chụp được nhấn giữ. Nó có đèn flash tích hợp.
Theo hướng dẫn sử dụng, kích thước của máy ảnh khổ nhỏ là 13,2 x 8 x 5,9 cm. Trọng lượng của nó là 485 gram kèm pin. Máy ảnh cần hai pin CR123A .
Phim cho Canon EOS IX
Canon EOS IX cần có phim chụp ảnh. Cần sử dụng phim cho định dạng APS.
Định dạng phim này được giới thiệu vào năm 1996 và dự định thay thế định dạng khổ nhỏ (35mm). Nó đã không thể trở nên phổ biến. Do đó, các nhà sản xuất phim lớn đã ngừng sản xuất vào năm 2011. Ngày nay, không thể mua được phim mới cho định dạng này nữa.
Âm bản từ Canon EOS IX có kích thước 16,7 x 30,2 mm. Phim trong máy ảnh được tự động cuốn đến khung hình tiếp theo.
Canon EOS IX không còn được sản xuất nữa. Giá trị của một chiếc máy đã qua sử dụng chủ yếu được đánh giá dựa trên tình trạng và khả năng hoạt động. Vì không còn phim cho máy ảnh này, giá trị của nó thấp hơn so với các mẫu máy khổ nhỏ tương đương.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | APS |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 16,7 mm x 30,2 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/4000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 8000 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/200 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR123A |
| Kích thước | 13,2 x 8 x 5,9 cm |
| Kích thước theo inch | 5.20 x 3.15 x 2.32 inch |
| Trọng lượng | 485 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 48,86 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 95 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 46,40 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 49,46 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 50,63 euro |