Được thiết kế như một máy ảnh định dạng 35mm và sản xuất bởi Canon, Canon A35 Datelux là một máy ảnh ngắm đo sáng. Nó được giới thiệu vào tháng 10 năm 1977. Giá bán lẻ mới vào những năm 1970 là 36.300 Yên tại Nhật Bản.
Ống kính của máy ảnh không thể thay đổi. Tiêu cự của ống kính là 40 mm. Khẩu độ tối đa của máy ảnh là f/2.8. Quang học được cấu tạo từ năm thành phần trong bốn nhóm thấu kính.
Máy ảnh này không có chức năng lấy nét tự động, do đó các điều chỉnh tiêu cự phải được thực hiện thủ công. Máy ảnh có hệ thống ngắm đo sáng, hỗ trợ xác định khoảng cách đến chủ thể. Khoảng cách tối thiểu đến chủ thể phải là 80 cm.
Để đo sáng, một thiết bị đo được tích hợp trong máy ảnh. Máy đo sáng cho phép sử dụng phim có độ nhạy từ 25 đến 400. Việc phơi sáng được thiết lập tự động bởi công nghệ của máy ảnh.
Để đảm bảo đủ ánh sáng, có đèn flash tích hợp. Đèn flash mở ra ở mặt trên. Đèn flash được cấp điện bằng pin AA .
Với kích thước 12,2 x 7,5 x 6,1 cm, Canon A35 Datelux nặng 540 gram. Nguồn điện được cung cấp bởi hai pin thủy ngân 1.35 V.
Một điểm đặc biệt là mặt sau hiển thị ngày tháng. Điều này cho phép ghi thời gian chụp vào hình ảnh. Tính năng này phổ biến vào thời đó, vì đương nhiên với máy ảnh phim, người ta không có dữ liệu EXIF như ngày nay từ máy ảnh kỹ thuật số.
Phim cho Canon A35 Datelux
Đương nhiên, bạn vẫn có thể sử dụng chiếc máy ảnh Nhật Bản này. Theo hướng dẫn, Canon A35 Datelux cần phim định dạng 35mm để chụp ảnh. Vẫn có một lượng phong phú các loại phim cho ảnh màu và đen trắng ở định dạng này.
Một loại phim đẹp cho ảnh màu với máy ảnh ngắm đo sáng là Kodak Portra 400 và cho ảnh đen trắng là Kodak T-Max 100. Có báo cáo rằng cả hai loại phim đều phù hợp cho sử dụng hàng ngày và được đánh giá tốt trong các bài đánh giá. Đương nhiên, bạn cũng có thể sử dụng phim từ các nhà cung cấp khác.
Âm bản từ Canon A35 Datelux có kích thước 24 mm x 36 mm. Phim được lên tay quay thủ công để sang ảnh tiếp theo. Có một cần lên phim nhanh cho việc này. Việc tua lại phim được thực hiện thủ công bằng một tay quay. Một bộ đếm ảnh hiển thị số lượng ảnh đã chụp.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh rangefinder |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Cơ chế vận chuyển phim | Cần gạt nhả nhanh |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 40 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.8 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 80 cm / 2.624 ft |
| Lấy nét | Thủ công |
| Telemetro | Có |
| Cấu trúc ống kính | 5 thấu kính, 4 nhóm |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng CdS |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 400 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | Có |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Không |
| Điểm gắn dây đeo máy ảnh | Có |
| Nguồn điện | 2x 1.35 V mercury batteries |
| Kích thước | 12,2 x 7,5 x 6,1 cm |
| Kích thước theo inch | 4.80 x 2.95 x 2.40 inch |
| Trọng lượng | 540 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 101,71 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 5 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 124,00 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 114,30 euro |
