Máy ảnh Canon A-1 là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn. Nó được sản xuất tại Nhật Bản từ năm 1978 đến năm 1985. Không nghi ngờ gì, đây là mẫu cao cấp nhất của dòng A, mặc dù nó không phải là mẫu đầu tiên của dòng máy này. Giá gốc của thân máy khi đó là 83,000 Yên.
Ống kính của Canon A-1 có thể thay đổi. Nó sử dụng ngàm Canon FD. Trong hầu hết các trường hợp, người ta thường gặp ống kính Canon FD 50mm f/1.4 SSC trên máy. Canon A-1 không có chức năng lấy nét tự động. Việc lấy nét được thực hiện thủ công.
Máy ảnh có một máy đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim từ ISO 6 đến ISO 12800. Máy ảnh SLR đo sáng qua ống kính (TTL). Đáng chú ý ở mẫu máy này là các chế độ đo sáng (ưu tiên khẩu độ, ưu tiên tốc độ và chế độ tự động lập trình). Ngoài ra cũng có một chế độ thủ công. Dải tốc độ màn trập có thể chọn của mẫu máy này đặc biệt rộng, từ 1/1000 giây đến 30 giây.
Đối với phơi sáng lâu, có sẵn chế độ Bulb. Ở chế độ này, màn trập có thể mở trong một khoảng thời gian thay đổi. Cũng có một công tắc cho chụp đa ảnh.
Một đèn flash bên ngoài có thể được kết nối với đế gắn đèn flash. Ngoài ra còn có một ổ cắm đồng bộ đèn PC.
Phim cho Canon A-1
Canon A-1 được chế tạo cho định dạng phim 35mm. Phim 35mm vẫn đang được sản xuất và được tráng rửa mà không gặp vấn đề gì ở hầu hết các phòng lab ảnh. Agfaphoto Vista 400 là một loại phim màu có thể dùng cho Canon A-1. Ảnh đen trắng có thể chụp được với Ilford HP5.
Do đó, một cuộn phim thông thường (135-36) có thể chứa khoảng 36 hình. Phim trong máy phải được tua thủ công. Tuy nhiên, với bộ tua phim bổ sung, phim cũng có thể được tua tự động. Bộ tua phim (Motor Drive MA) có thể đạt tốc độ lên đến 5 hình mỗi giây.
Máy ảnh 35mm có một lỗ ren để gắn chân máy. Ngoài ra còn có một cổng kết nối cho dây bấm mềm và một bộ hẹn giờ chụp tự động. Kích thước của thân máy 35mm màu đen là 14,1 x 9,2 x 4,8 cm. Trọng lượng của nó là 620 gram. Nguồn điện của máy ảnh 35mm là một pin 4LR44 .
Canon A-1 không còn được sản xuất nữa. Giá của máy ảnh 35mm đã qua sử dụng phụ thuộc vào tình trạng và khả năng hoạt động, nhưng cao hơn đáng kể so với các mẫu phổ biến của dòng A.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm ống kính Canon FD |
| Lấy nét | Thủ công |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/1000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Máy đo sáng SBC |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 12800 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Có |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe, PC flash |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x 4LR44 battery |
| Kích thước | 14,1 x 9,2 x 4,8 cm |
| Kích thước theo inch | 5.55 x 3.62 x 1.89 inch |
| Trọng lượng | 620 gram |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Kết thúc sản xuất | 1985 |
| Thời gian sản xuất | 7 năm |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 204,53 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 97 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 201,28 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 217,83 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 183,83 euro |