Olympus Flex B II là phiên bản kế thừa tiến hóa của Olympus Flex, có nguồn gốc từ thời kỳ nhiếp ảnh đang lên của những năm 1950. Là mẫu kế nhiệm, Flex B II được đưa ra thị trường vài năm sau khi mẫu gốc ra mắt, tiếp nối truyền thống đáng tự hào của nhiếp ảnh định dạng trung bình thủ công.
Về ngoại hình, nó tương tự như người tiền nhiệm, nhưng Olympus đã thực hiện một số cải tiến hợp lý. Ống kính Zuiko 75mm f/2.8 nổi tiếng vẫn được giữ lại, nhưng có những tối ưu hóa trong thiết kế giúp cải thiện khả năng xử lý và tính công thái học. Cấu trúc bên trong của máy ảnh đã được tinh chỉnh để cho phép kiểm soát các thông số phơi sáng chính xác hơn nữa.
Ở B II, lấy nét thủ công vẫn là tiêu chuẩn, với khả năng điều chỉnh phản hồi và trực quan, cho phép người dùng hoàn toàn đắm chìm vào quá trình nhiếp ảnh.
Kính ngắm được cải tiến giúp nhiếp ảnh gia dễ dàng lấy nét chính xác hơn, đặc biệt trong điều kiện ánh sáng đầy thách thức. Các cài đặt khẩu độ và tốc độ màn trập tiếp tục cung cấp phản hồi xúc giác và hình ảnh khi chúng khớp vào, giúp giảm thiểu rủi ro cài đặt sai.
Olympus Flex B II cũng cung cấp khả năng kết nối đèn flash bên ngoài thông qua ổ cắm flash, làm tăng tính linh hoạt trong nhiều tình huống ánh sáng khác nhau. Cài đặt Bulb vẫn là một tính năng thiết yếu cho phơi sáng lâu, và máy ảnh cũng cung cấp kết nối cho dây bấm mềm và chân máy.
Lựa chọn phim cho Olympus Flex B II
Giống như B I, B II sử dụng phim định dạng trung bình, với nhiều lựa chọn có sẵn cho nhiếp ảnh gia. Kodak Portra 160 vẫn là lựa chọn phổ biến cho hình ảnh màu sống động và chi tiết, trong khi Kodak TRI-X 400 cung cấp hình ảnh sắc nét và tương phản cao cho những người yêu thích nhiếp ảnh đen trắng.
B II giữ lại định dạng cổ điển 6×6, cho phép 12 khung hình vuông ấn tượng mỗi cuộn phim. Việc chuyển phim thủ công là một phần thiết yếu của quá trình nhiếp ảnh với máy ảnh này, đòi hỏi sự cân nhắc và chuẩn bị cẩn thận cho mỗi lần chụp.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính kép |
| Định dạng phim | 120 |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 60 mm x 60 mm |
| Tên ống kính | Zuiko 75 mm f/2.8 |
| Tiêu cự | 75 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.8 |
| Lấy nét | Thủ công |
| Cấu trúc ống kính | 6 thấu kính, 4 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/400 giây đến 1 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| In ngày | Không |
| Chức năng phơi sáng kép và/hoặc nhiều lần | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | PC flash |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | Không cần thiết |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Kết thúc sản xuất | 1955 |
| Thời gian sản xuất | 2 năm |