Minolta Autopak 500 là một máy ảnh ngắm chụp. Nó được phát triển bởi công ty Nhật Bản Minolta và ra mắt vào những năm 60. Tại Đức, mẫu máy này được phân phối bởi nhà bán lẻ ảnh Foto Quelle, bộ phận nhiếp ảnh của nhà bán hàng qua thư Quelle từ Nürnberg, dưới tên “Revuematic 500”.
Máy ảnh đi kèm với một ống kính cố định. Ống kính mang tên “Rokkor 1:2.8/38mm” và có khẩu độ tối đa là f/2.8. Điều này khá bất thường đối với một máy ảnh dùng định dạng phim này. Tiêu cự của ống kính phải được điều chỉnh thủ công. Để làm điều này, có một bánh xe ở bên cạnh máy ảnh.
Thiết kế của máy ảnh khá độc đáo, với ống kính có hình vuông. Xung quanh thấu kính là đồng hồ đo sáng bằng selen. Độ phơi sáng đo được được máy ảnh tự động thiết lập. Tốc độ màn trập được cố định ở 1/90 giây. Tuy nhiên, khi sử dụng đèn flash khối, nó thay đổi thành 1/40 giây.
Phim cho Minolta Autopak 500
Minolta Autopak 500 được thiết kế cho định dạng phim 126. Hộp phim 126 được giới thiệu bởi Kodak vào những năm 60 và được gã khổng lồ phim Mỹ này tiếp thị dưới tên Kodapak. Những cuộn phim cuối cùng cho định dạng này được bán vào giữa những năm 2000.
Ngày nay, bạn không thể mua chúng nữa. Do thiếu vật liệu phim, bạn không thể chụp ảnh bằng máy ảnh này ngày nay. Vì vậy, máy ảnh Minolta chỉ còn một vị trí trong tủ trưng bày.
Kích thước của Minolta Autopak 500 là 11,8 x 7,1 x 5,7 cm. Nó nặng 320 gram.
Việc sản xuất Minolta Autopak 500 đã kết thúc và ngày nay bạn chỉ có thể mua nó đã qua sử dụng. Tình trạng quyết định giá trị của máy ảnh. Tuy nhiên, giá trị này khá thấp vì bạn không thể chụp ảnh với nó do thiếu phim.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh ngắm |
| Định dạng phim | 126 |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Tiêu cự | 38 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.8 |
| Lấy nét | Thủ công |
| Thời gian phơi sáng | 1/90 giây, 1/40 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Kết nối cho flashcube |
| Nguồn điện | Không cần thiết |
| Kích thước | 11,8 x 7,1 x 5,7 cm |
| Kích thước theo inch | 4.65 x 2.80 x 2.24 inch |
| Trọng lượng | 320 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 23,00 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 3 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 30/03/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 23,00 euro |