Canon EOS IX Lite là một máy ảnh dùng định dạng APS. Nó thuộc nhóm máy ảnh phản xạ ống kính đơn và là một phần của dòng sản phẩm EOS của Canon. Máy ảnh APS này cũng được biết đến trên thị trường với tên gọi “Canon EOS IX 7” (châu Âu) và “EOS IX 50” (Nhật Bản).
Canon EOS IX Lite đi kèm với ống kính có thể thay đổi. Nó sử dụng ngàm EF. Trong hầu hết các trường hợp, nó được bán kèm với ống kính Canon EF 22-55mm f/4-5.6 USM. Máy ảnh phim cỡ nhỏ này được trang bị hệ thống lấy nét tự động.
Việc đo sáng được hỗ trợ bởi đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó có thể sử dụng với phim từ ISO 6 đến ISO 8000.
Việc đo sáng trên máy ảnh phim cỡ nhỏ này được thực hiện qua ống kính (TTL). Máy ảnh có chế độ tự động phơi sáng. Người dùng có thể lựa chọn giữa các chế độ phơi sáng khác nhau. Cả thời gian phơi sáng mong muốn và khẩu độ đều có thể được thiết lập thủ công.
Canon EOS IX Lite có chế độ Bulb. Thời gian phơi sáng ngắn nhất là 1/2000 giây. Cửa trập có thể mở trong thời gian lên đến 30 giây theo chế độ thông thường.
Để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu, máy được trang bị đèn flash tích hợp. Đèn flash này có tầm hoạt động 10 mét ở ISO 100. Một đèn flash gắn qua đế cũng có thể được kết nối.
Theo hướng dẫn sử dụng, máy ảnh nặng 360 gram và có kích thước 12,2 x 8 x 6,3 cm. Nguồn điện cho máy ảnh đến từ hai pin CR123A .
Phim cho Canon EOS IX Lite
EOS IX Lite được thiết kế cho định dạng APS. Định dạng phim này được phát triển trong cùng thập kỷ và hứa hẹn về tính dễ sử dụng. Tuy nhiên, nó vẫn không thể trở nên phổ biến. Năm 2011, các nhà sản xuất lớn cuối cùng đã ngừng sản xuất.
Không có phim mới nào dành cho máy ảnh này.
Canon EOS IX Lite chỉ có thể mua được dưới dạng đã qua sử dụng. Giá của máy ảnh phim cỡ nhỏ đã qua sử dụng phụ thuộc vào tình trạng và khả năng hoạt động. Do thiếu phim mới, giá trị của nó thấp hơn so với các máy ảnh phim cỡ nhỏ tương đương.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | APS |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 16,7 x 30,2 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 8000 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/125 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR123A |
| Kích thước | 12,2 x 8 x 6,3 cm |
| Kích thước theo inch | 4.80 x 3.15 x 2.48 inch |
| Trọng lượng | 360 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 15,96 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 5 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 01/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 30,71 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 32,25 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 22,17 euro |