Fujifilm Klasse S là một máy ảnh chụp nhanh. Nó được sản xuất bởi Fujifilm và ra mắt vào những năm 2000. Máy ảnh phim 35mm này nhắm đến phân khúc cao cấp với giá bán lẻ ban đầu là 89.000 yên.
Máy ảnh đi kèm với một ống kính cố định. Tên của nhà sản xuất cho ống kính là 38mm f2.8 Super EBC Fujinon lens. Tiêu cự là 38 mm và khẩu độ tối đa là f/2.8.
Bạn không cần lấy nét thủ công trên máy ảnh phim 35mm này. Fujifilm Klasse S có tính năng lấy nét tự động. Khoảng cách lấy nét tối thiểu là 0,4 mét. Kính ngắm của máy ảnh phim 35mm có góc nhìn là 85%.
Fujifilm Klasse S có một máy đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho dải ISO từ 25 đến 3200. Máy ảnh đọc mã DX của cuộn phim và điều chỉnh máy đo sáng cho phù hợp.
Khẩu độ và tốc độ màn trập có thể được máy ảnh tự động thiết lập. Có một chế độ chương trình và một chế độ ưu tiên khẩu độ. Tốc độ màn trập ngắn nhất phụ thuộc vào khẩu độ (1/500 giây ở f/2.8, 1/1000 giây ở f/16). Máy ảnh có khả năng cài đặt chế độ Bulb. Trong đó, màn trập sẽ mở theo ý muốn. Để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu, có một đèn flash tích hợp.
Phim cho Fujifilm Klasse S
Fujifilm Klasse S là một máy ảnh phim 35mm và cần phim 35mm. Phim 35mm vẫn được cung cấp bởi nhiều nhà sản xuất khác nhau. Có thể sử dụng tất cả các loại phim có độ nhạy sáng từ ISO 25 đến ISO 3200.
Các loại phim có thể dùng cho Fujifilm Klasse S là Kodak Ultramax 400 và Kodak TRI-X 400.
Phim màu được thiết kế để xử lý trong quy trình C-41. Quy trình này được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab ảnh. Phim đen trắng phải được xử lý trong một máy xử lý đen trắng phù hợp.
Vùng phơi sáng của máy ảnh có kích thước 24 mm x 36 mm. Do đó, một cuộn phim 36 ảnh có thể chứa ít nhất 36 khung hình. Phim trong máy ảnh được tự động tua đến khung hình tiếp theo.
Máy ảnh nặng 265 gram. Kích thước là 123 × 63,5 × 38,5 mm. Fujifilm Klasse S cần một pin CR2 . Pin này cung cấp năng lượng cho máy ảnh, đèn flash tích hợp và màn hình LCD.
Máy ảnh phim 35mm này chỉ có thể mua được ở tình trạng đã qua sử dụng. Giá bán lẻ ban đầu khi đó là 89.000 yên. Giá trị của một chiếc Fujifilm Klasse S đã qua sử dụng ngày nay chủ yếu được đánh giá dựa trên tình trạng và khả năng hoạt động.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 35 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.8 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 40 cm / 1.312 ft |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Cấu trúc ống kính | 4 thấu kính, 3 nhóm |
| Thời gian phơi sáng | 1/1000 giây đến 1/2 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 25 đến 3200 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Thời gian hồi đèn flash | khoảng 4 giây |
| Các chế độ flash | Giảm mắt đỏ |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x pin CR2 |
| Kích thước | 12,3 x 6,35 x 3,85 cm |
| Kích thước theo inch | 4.84 x 2.50 x 1.52 inch |
| Trọng lượng | 265 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 1.468,94 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 4 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 1.227,40 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 1.163,67 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 1.655,33 euro |