Minolta X-300s là một máy ảnh phim định dạng 35mm từ những năm 1990. Nó thuộc nhóm máy ảnh phản xạ ống kính đơn và được sản xuất tại một nhà máy ở Nhật Bản. Dưới tên model Minolta X-370N, máy ảnh này được bán tại Mỹ và Canada.
Ống kính của máy ảnh phim định dạng 35mm có thể thay đổi. Có rất nhiều ống kính khác nhau dành cho ngàm SR của Minolta. Thông thường, model này được tìm thấy với ống kính 50 mm. Máy ảnh 35mm này không có tính năng lấy nét tự động. Việc lấy nét được thực hiện thủ công bằng tay.
Minolta X-300s có một máy đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế cho phim trong khoảng từ ISO 12 đến ISO 3200. Độ nhạy sáng của phim có thể được điều chỉnh tự do. Khẩu độ và tốc độ màn trập cũng có thể được chọn tự do. Về tốc độ màn trập, bạn có thể chọn các giá trị từ 1/1000 giây đến 1 giây. Ngoài ra còn có chế độ tự động phơi sáng. Ở đây, người dùng chọn khẩu độ và công nghệ máy ảnh sẽ chọn tốc độ màn trập phù hợp. Trong chế độ này, tốc độ màn trập dài nhất là bốn giây.
Ngoài các thời gian phơi sáng thông thường, còn có chế độ Bulb. Chế độ này đặc biệt phù hợp cho việc phơi sáng lâu, chẳng hạn như vào ban đêm. Để chụp ảnh ban đêm với ánh sáng yếu, bạn nên gắn máy ảnh trên chân máy. Một lỗ ren tương ứng được tìm thấy ở mặt dưới của máy ảnh.
Cũng có một lỗ ren cho dây bấm mềm. Cũng như một bộ hẹn giờ tự chụp với thời gian trễ mười giây. Ngoài ra, một đèn flash có thể được kết nối.
Theo hướng dẫn, kích thước của Minolta X-300s là 14 x 9 x 5,15 cm. Nó nặng 490 gram mà không có ống kính và phim. Máy ảnh cần hai pin LR44 . Những viên pin này cung cấp năng lượng cho máy đo sáng, trong số những thứ khác. Pin rất dễ kiếm.
Phim cho Minolta X-300s
Không có phim định dạng 35mm, Minolta X-300s không hoạt động. Phim định dạng này vẫn đang được sản xuất. Một gợi ý cho ảnh màu là Kodak Ultramax 400. Nếu muốn giữ nguyên đơn sắc, Kodak T-Max 100 không tệ. Tất nhiên, còn có nhiều loại phim khác có thể sử dụng với máy ảnh SLR này.
Việc cuốn phim được thực hiện thủ công. Sau mỗi lần chụp, phim phải được cuốn tiếp bằng một cần gạt. Một động cơ điện đã được cung cấp như một phụ kiện.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Thủ công |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Minolta SR |
| Lấy nét | Thủ công |
| Thời gian phơi sáng | 1/1000 giây đến 4 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 12 đến 3200 |
| Chế độ phơi sáng | Ưu tiên khẩu độ, Chế độ thủ công |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| Đèn flash tích hợp | Không |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/60 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Có |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 10 giây trễ |
| Nguồn điện | 2x pin LR44 |
| Kích thước | 14 x 9 x 5,15 cm |
| Kích thước theo inch | 5.51 x 3.54 x 2.03 inch |
| Trọng lượng | 490 gram |
| Tên ở các thị trường khác | Hoa Kỳ: Minolta X-370N |
| Quốc gia sản xuất | Nhật Bản |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 87,32 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 94 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 100,19 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 97,96 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 106,96 euro |