Kodak Kodamatic 950 là một máy ảnh chụp ảnh lấy ngay. Nó được phát triển và bán bởi Kodak vào những năm 80. Mẫu máy này được sản xuất tại Stuttgart (Đức) bởi Kodak AG.
Với dòng Kodamatic, Kodak muốn chống lại sự cạnh tranh từ Polaroid. Tuy nhiên, họ đã lấy cảm hứng hơi quá mức từ nhà tiên phong về ảnh lấy ngay này và vi phạm bằng sáng chế. Hậu quả là toàn bộ dòng máy bị ngừng sản xuất. Chủ sở hữu máy ảnh Kodamatic được đề nghị đổi miễn phí lấy một mẫu máy của Polaroid.
Kodamatic 950 đi kèm với ống kính Kodar 100 mm. Nó có khẩu độ tối đa là f/12.8. Khác với thời gian phơi sáng, khẩu độ này không được máy ảnh điều chỉnh. Máy ảnh được cấp nguồn bằng bốn pin. Những pin này cũng cấp nguồn cho đèn flash tích hợp.
Kodamatic 950 có thân máy màu đen. Nó không hẳn có thể được gọi là máy ảnh compact. Kích thước khi đóng lại là 16,2 x 19 x 5,7 cm. Với trọng lượng 880 gram, nó nặng gần 1 kg.
Còn phim cho Kodak Kodamatic 950 không? Máy ảnh được thiết kế cho định dạng HS 144-10. Diện tích hình ảnh của ảnh màu có kích thước 91 x 68 mm. Việc ngừng sản xuất dòng máy ảnh lấy ngay cũng đồng nghĩa với việc ngừng sản xuất phim. Không có giải pháp thay thế nào cho phim của Kodak. Do đó, máy ảnh thuộc dòng này của công ty Mỹ chỉ còn phù hợp làm vật trang trí.
Như có thể đoán được, việc không có sẵn phim làm giảm giá trị của từng chiếc máy một cách đáng kể. Ngày nay, nếu muốn chụp ảnh bằng máy ảnh lấy ngay, người ta có thể chọn các mẫu máy của Lomography, Fujifilm và Polaroid. Những máy ảnh này vẫn còn được sản xuất phim mới.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh lấy liền |
| Định dạng phim | HS 144-10 |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Tiêu cự | 100 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/12.8 |
| Lấy nét | Cố định |
| Máy đo sáng | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| In ngày | Không |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kích thước | 16,2 x 19 x 5,7 cm |
| Kích thước theo inch | 6.38 x 7.48 x 2.24 inch |
| Trọng lượng | 880 gram |
| Quốc gia sản xuất | Đức |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 15,75 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 6 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 20,39 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 29,86 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 20,92 euro |