Canon EOS IX 7 là một máy ảnh của Canon. Đây là một máy ảnh phản xạ ống kính đơn dùng cho định dạng APS. Nó được giới thiệu với công chúng vào năm 1998. EOS IX 7 được phân phối dưới tên “Canon EOS IX 50”. Người mua ở Mỹ được cung cấp nó với tên EOS IX Lite.
Ống kính của Canon EOS IX 7 có thể thay đổi. Có thể sử dụng các ống kính có ngàm EF. Canon EF 22-55mm f/4-5.6 USM thường được thấy đi kèm với Canon EOS IX 7. Máy ảnh có tính năng lấy nét tự động.
Việc đo sáng được hỗ trợ bởi đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế để chụp ảnh với phim có độ nhạy sáng từ ISO 6 đến ISO 8000.
Như với hầu hết các máy ảnh phản xạ ống kính đơn, việc đo sáng được thực hiện qua ống kính. Khẩu độ và tốc độ màn trập có thể được thiết lập tự động theo yêu cầu và có thể được điều chỉnh bằng hiệu chỉnh phơi sáng. Tốc độ màn trập và khẩu độ có thể được chọn tự do trong chế độ thủ công.
Canon EOS IX 7 có chế độ Bulb, ví dụ như cho các phơi sáng dài. Trong chế độ này, màn trập sẽ mở theo ý muốn. Một đế chân máy và bộ hẹn giờ tự chụp cũng không thể thiếu.
Để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu, có một đèn flash tích hợp. Nó có tầm hoạt động 10 mét ở độ nhạy ISO 100. Một đèn flash bên ngoài cũng có thể được kết nối. Để làm điều này, máy ảnh có một đế giày nóng trên mặt trên.
Kích thước của Canon EOS IX 7 theo hướng dẫn sử dụng là 12,2 x 8 x 6,3 cm. Trọng lượng của nó là 360 gram. Máy ảnh cần hai pin CR123A .
Phim cho Canon EOS IX 7
EOS IX 7 cần phim APS. Định dạng phim này được phát triển vào những năm 90 và được cho là dễ sử dụng hơn. Hiện nay, định dạng phim này đã ngừng sản xuất. Do đó, không còn phim mới nào cho máy ảnh này nữa.
Canon EOS IX 7 phơi sáng một diện tích 16,7 x 30,2 mm. Việc cuốn phim diễn ra tự động.
Máy ảnh APS chỉ còn được tìm thấy ở tình trạng đã qua sử dụng. Giá cả cho một chiếc đã qua sử dụng khác nhau tùy theo tình trạng. Do thiếu phim, giá trị của nó thấp hơn so với các máy ảnh tương tự.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh phản xạ ống kính đơn |
| Định dạng phim | APS |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 16,7 mm x 30,2 mm |
| Ngàm ống kính | Ngàm Canon EF |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Ống ngắm | Ống ngắm pentaprism |
| Thời gian phơi sáng | 1/2000 giây đến 30 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 6 đến 8000 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động, Ưu tiên khẩu độ, Ưu tiên tốc độ màn trập, Chế độ thủ công |
| Bù phơi sáng | ± 2EV (0,5EV đến) |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Kết nối đèn flash | Hot Shoe |
| Tốc độ đồng bộ flash | 1/125 s |
| Ngàm chân máy | Có |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 2x pin CR123A |
| Kích thước | 12,2 x 8 x 6,3 cm |
| Kích thước theo inch | 4.80 x 3.15 x 2.48 inch |
| Trọng lượng | 360 gram |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 49,46 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 21 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 49,37 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 45,35 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 41,50 euro |