Yashica T3 Super là một máy ảnh phim 35mm. Nó được sản xuất bởi Kyocera cho Yashica, công ty sở hữu Yashica vào thời điểm đó. Máy ảnh compact này cũng được bán dưới tên Kyocera TScope2.
Trái tim của Yashica T3 Super là ống kính Carl Zeiss Tessar T* f/2.8 35 mm. Ống kính tiêu cự cố định này có khẩu độ tối đa f/2.8 và khoảng cách lấy nét tối thiểu là 50 cm.
Máy ảnh tự động thiết lập tiêu cự, cũng như tốc độ màn trập và khẩu độ. Phim cũng được tự động cuộn. Trong điều kiện ánh sáng yếu, đèn flash tích hợp cung cấp đủ ánh sáng.
Với Yashica T3 Super, tất cả các loại phim 35mm có độ nhạy từ ISO 64 đến ISO 3200 đều có thể được phơi sáng. Máy ảnh xác định độ nhạy thông qua mã DX trên hộp phim. Nếu mã này không có hoặc không đọc được, máy ảnh sẽ tự động chọn giá trị ISO 100.
Một loại phim màu tốt cho máy ảnh này là Kodak Gold 200. Với Ilford Delta 400, bạn có thể tạo ra những bức ảnh đen trắng tuyệt vời bằng máy ảnh chụp nhanh này. Cả hai loại phim đều được sản xuất bởi các nhà sản xuất có uy tín tốt và do đó mang lại kết quả chất lượng ổn định.
Các tính năng khác của máy ảnh bao gồm bộ hẹn giờ tự chụp, chân đế máy ảnh, chế độ chụp liên tiếp và khóa lấy nét. Ngoài ra, theo nhà sản xuất, máy ảnh compact này có khả năng chống nước bắn.
T3 Super được cấp nguồn bởi pin 2CR5 6V . Theo Yashica, pin này đủ cho 1500 bức ảnh với 50% sử dụng flash.
Yashica T3 Super nặng 275 gram không bao gồm pin và có kích thước 128 x 67,5 x 52 mm.
Yashica T3 Super D
Yashica T3 Super D là một biến thể của T3. Nó có các tính năng tương tự, nhưng được trang bị bộ phận in ngày tháng. Điều này cho phép nhiếp ảnh gia in trực tiếp ngày và giờ lên hình ảnh khi chụp. Năm có thể in lên đến năm 2019.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 35 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/2.8 |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 50 cm / 1.64 ft |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Thời gian phơi sáng | 1/630 giây đến 1 giây |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 64 đến 3200 |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Không |
| In ngày | biến thể mô hình |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có |
| Nguồn điện | 1x 2CR5 battery |
| Kích thước | 12,8 x 6,75 x 5,2 cm |
| Kích thước theo inch | 5.04 x 2.66 x 2.05 inch |
| Trọng lượng | 275 gram |
| Nhà sản xuất | Kyocera |
| Tên công ty của nhà sản xuất | Kyocera Corporation |
| Giá trị ước tính / Giá đã qua sử dụng | 208,74 euro Ước tính dựa trên giá đã qua sử dụng của 93 lời đề nghị (có thể có phạm vi giao hàng và/hoặc tình trạng khác nhau). Tính đến 15/06/2026 |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2023 | 231,36 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2024 | 208,17 euro |
| Giá đồ cũ trung bình trong năm 2025 | 195,46 euro |