Samsung Vega 1400 là một máy ảnh phim định dạng 35mm. Nó thuộc nhóm máy ảnh chụp nhanh và cũng được bán dưới tên “Samsung Evoca 140 Neo”.
Máy ảnh compact này đi kèm với một ống kính cố định. Tên gọi “Samsung Schneider-Kreuznach Varioplan 38-140 mm Auto Macro” được in trên ống kính. Khẩu độ tối đa là f/4.6 ở tiêu cự 38 – 140 mm. Ống kính zoom này lấy nét bằng hệ thống tự động lấy nét.
Việc chụp ảnh được hỗ trợ bởi đồng hồ đo sáng tích hợp. Nó được thiết kế để chụp với phim có độ nhạy từ ISO 50 đến ISO 3200. Thông qua mã DX trên hộp phim, máy ảnh sẽ đọc giá trị ISO. Khẩu độ và tốc độ màn trập được máy ảnh định dạng 35mm tự động thiết lập hoàn toàn và không thể thay đổi.
Máy ảnh có chế độ Bulb. Trong chế độ này, có thể chụp với tốc độ màn trập từ một đến sáu mươi giây.
Samsung Vega 1400 đi kèm với đèn flash tích hợp. Với phim ISO 100, đèn flash có tầm xa lên đến 5 mét. Máy ảnh định dạng 35mm này có ren để gắn chân máy. Ngoài ra, nó còn có bộ hẹn giờ chụp tự động. Bộ hẹn giờ này có thời gian trễ là 2 giây.
Kích thước của máy ảnh 35mm là 11,6 x 6,3 x 4,4 cm. Trọng lượng của nó là 230 gram. Nguồn điện được cung cấp bởi pin CR123A .
Phim cho Samsung Vega 1400
Theo hướng dẫn, Samsung Vega 1400 cần phim định dạng 35mm. Những loại phim này vẫn đang được sản xuất và có thể được chỉ định tại hầu hết các nhà cung cấp dịch vụ tráng phim. Để chụp ảnh màu, bạn có thể sử dụng Kodak Ultramax 400. Kodak TRI-X 400 là một gợi ý cho ảnh đen trắng.
Phim màu được xử lý bằng quy trình C-41. Quy trình C-41 đã được tiêu chuẩn hóa và được cung cấp bởi hầu hết các phòng lab tráng phim. Ví dụ, bạn có thể gửi phim để tráng tại hầu hết các cửa hàng tạp hóa.
Một bức ảnh chụp bằng máy ảnh này có kích thước 24 mm x 36 mm. Với chức năng panorama tích hợp, hai thanh sẽ di chuyển vào khung hình để tạo ra hiệu ứng panorama một cách nhân tạo. Hệ thống cuộn phim được vận hành bằng động cơ.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại máy ảnh | Máy ảnh chụp nhanh |
| Định dạng phim | 35mm |
| Vận chuyển phim | Tự động |
| Cơ chế vận chuyển phim | Động cơ |
| Định dạng ảnh | 24 mm x 36 mm |
| Tiêu cự | 38 mm - 140 mm |
| Khẩu độ lớn nhất | f/4.6 |
| Chức năng zoom | Có |
| Lấy nét | Tự động lấy nét |
| Thời gian phơi sáng | 1/400 giây đến 1/3 giây, Bulb |
| Chế độ Bulb | Có |
| Máy đo sáng | Có |
| Độ nhạy phim được hỗ trợ | ISO 50 đến 3200 |
| DX tự động (độ nhạy phim) | Có |
| Chế độ phơi sáng | Chế độ chương trình tự động |
| Cài đặt phơi sáng thủ công | Không |
| Chức năng toàn cảnh | Có |
| Đèn flash | Flash tích hợp |
| Ngàm chân máy | Có |
| Ren gắn dây bấm mềm | Không |
| Hẹn giờ | Có, Chức năng hẹn giờ với 2 giây trễ |
| Nguồn điện | 1x pin CR123A |
| Kích thước | 11,6 x 6,3 x 4,4 cm |
| Kích thước theo inch | 4.57 x 2.48 x 1.73 inch |
| Trọng lượng | 230 gram |